walking toward
/ˈwɔːkɪŋ təˈwɔːrd/
Nghĩa thường dùng
đi về phía
cụm từ
“She is walking toward a desk.”Cô ấy đang đi về phía một cái bàn.
Đồng nghĩa
heading towardsmoving towardsapproaching
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đi về phía
- walking toward the future: đi về phía tương lai
- walking toward the light: đi về phía ánh sáng
- hướng tới