Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking toward

/ˈwɔːkɪŋ təˈwɔːrd/

Nghĩa thường dùng

đi về phía cụm từ

“She is walking toward a desk.”Cô ấy đang đi về phía một cái bàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đi về phía
    • walking toward the future: đi về phía tương lai
    • walking toward the light: đi về phía ánh sáng
  • hướng tới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...