walkmans
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
walkmans
//
* danh từ- máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. (trademark) a pocket-sized stereo system with light weight earphones
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. (trademark) a pocket-sized stereo system with light weight earphones
Đang tải...