walloping
/'wɔləpiɳ/ phổ biến #43961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
walloping
/'wɔləpiɳ/
danh từ
- trận đòn đau, trận đòn túi bụi
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lớn vô cùng; cừ, cừ khôi, kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh
n a sound defeat v hit hard v defeat soundly and utterly s (used informally) very large