Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wander along

/ˈwɑndər əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bộ chậm rãi không theo lối đi cố định. động từ

“We can wander along the trails in the park.”Chúng ta có thể đi dạo trên những con đường mòn trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...