Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wander along the coast

/ˈwɑndər əˈlɔŋ ðə koʊst/

Nghĩa thường dùng

đi dạo một cách tình cờ dọc theo bờ biển cụm từ

“They love to wander along the coast during vacations.”Họ thích đi dạo dọc theo bờ biển trong các kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...