Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wander around

/ˈwɑndər əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đi bộ mà không có mục đích hoặc điểm đến cố định động từ

“They wandered around the city for hours.”Họ đã đi lang thang quanh thành phố hàng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...