Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wander off the path

/ˈwɑːndər ɔf ðə pæθ/

Nghĩa thường dùng

lạc khỏi lộ trình chính hoặc kế hoạch cụm từ

“Sometimes it's fun to wander off the path and explore.”Đôi khi thật thú vị khi lạc khỏi lối đi và khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...