Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wanderer

/'wɔndərə/ phổ biến #18662
Biến thể từ wanderers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wanderer

/'wɔndərə/

danh từ

  • người đi lang thang, người nay đây mai đó
  • con vật lạc đàn
  • người lầm đường lạc lối
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who leads a wandering unsettled life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...