wanderer
/'wɔndərə/ phổ biến #18662
Biến thể từ
wanderers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wanderer
/'wɔndərə/
danh từ
- người đi lang thang, người nay đây mai đó
- con vật lạc đàn
- người lầm đường lạc lối
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who leads a wandering unsettled life