Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wanderlust

/'wɔndəlʌst/ GRE phổ biến #28821

Nghĩa thường dùng

khao khát đi du lịch danh từ

“Wanderlust drives many young travelers.”Khao khát đi du lịch thúc đẩy nhiều du khách trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wanderlust

/'wɔndəlʌst/

danh từ

  • tính thích du lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. very strong or irresistible impulse to travel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...