wanderlust
/'wɔndəlʌst/ GRE phổ biến #28821
Nghĩa thường dùng
khao khát đi du lịch
danh từ
“Wanderlust drives many young travelers.”Khao khát đi du lịch thúc đẩy nhiều du khách trẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wanderlust
/'wɔndəlʌst/
danh từ
- tính thích du lịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. very strong or irresistible impulse to travel