Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wanness

/wɒn'nəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wanness

//

* danh từ
  • sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta )
  • sự uể oải, sự mệt mỏi, tình trạng không thần sắc (người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being wan; a sallow, dead, pale color; paleness; pallor; as, the wanness of the cheeks after a fever.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...