Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war crimes tribunal

/wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/

Nghĩa thường dùng

tòa án tội ác chiến tranh cụm từ

“The war crimes tribunal held its first session last year.”Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...