war crimes tribunal
/wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
Nghĩa thường dùng
tòa án tội ác chiến tranh
cụm từ
“The war crimes tribunal held its first session last year.”Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.