Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war efforts

/wɔːr ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực chiến tranh cụm từ

“The country increased its war efforts during the conflict.”Quốc gia đã tăng cường nỗ lực chiến tranh trong thời kỳ xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...