war memorial
/wɔːr məˈmɔːriəl/
Nghĩa thường dùng
đài tưởng niệm chiến tranh
cụm từ
“The war memorial honors fallen soldiers.”Đài tưởng niệm chiến tranh vinh danh các chiến sĩ đã hy sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
war memorial
//
* danh từ- đài tưởng niệm chiến tranh (để tôn vinh những người chết trong một cuộc chiến tranh)