Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war memorial

/wɔːr məˈmɔːriəl/

Nghĩa thường dùng

đài tưởng niệm chiến tranh cụm từ

“The war memorial honors fallen soldiers.”Đài tưởng niệm chiến tranh vinh danh các chiến sĩ đã hy sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

war memorial

//

* danh từ
  • đài tưởng niệm chiến tranh (để tôn vinh những người chết trong một cuộc chiến tranh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...