war reparations
/wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
các khoản thanh toán để bồi thường cho thiệt hại do chiến tranh
cụm từ
“The country demanded war reparations from its former enemy.”Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.