Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war reparations

/wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

các khoản thanh toán để bồi thường cho thiệt hại do chiến tranh cụm từ

“The country demanded war reparations from its former enemy.”Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...