Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war zone

Nghĩa thường dùng

khu vực chiến tranh cụm từ

“Journalists often report from war zones.”Các nhà báo thường đưa tin từ các khu vực chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...