Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war zones

/wɔr zoʊnz/

Nghĩa thường dùng

khu vực xảy ra chiến tranh cụm từ

“Aid organizations work in war zones to help victims.”Các tổ chức cứu trợ làm việc ở các khu vực chiến tranh để giúp đỡ nạn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...