Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war-torn

/ˈwɔːr.tɔrn/

Nghĩa thường dùng

bị chiến tranh tàn phá tính từ

“The war-torn country needs help.”Quốc gia bị chiến tranh cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...