Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ward off

/wɔːrd ɔːf/

Nghĩa thường dùng

xua đuổi, ngăn chặn (điều bất lợi) động từ

“Diversification helps companies ward off financial downturns.”Đa dạng hóa giúp các công ty ngăn chặn suy thoái tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...