Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wardrobe mirror

/ˈwɔːd.rəʊb ˈmɪr.ə/

Nghĩa thường dùng

gương tủ quần áo danh từ

“She looks in the wardrobe mirror.”Cô ấy nhìn vào gương tủ quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...