Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warehousing

/'weəhauziɳ/ phổ biến #25310

Nghĩa thường dùng

hoạt động lưu kho, dịch vụ kho bãi danh từ

“Warehousing costs account for 20% of the budget.”Chi phí kho bãi chiếm 20% ngân sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warehousing

/'weəhauziɳ/

danh từ

  • sự xếp hàng vào kho
Định nghĩa tiếng Anh

n depositing in a warehouse v store in a warehouse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...