warehousing
/'weəhauziɳ/ phổ biến #25310
Nghĩa thường dùng
hoạt động lưu kho, dịch vụ kho bãi
danh từ
“Warehousing costs account for 20% of the budget.”Chi phí kho bãi chiếm 20% ngân sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warehousing
/'weəhauziɳ/
danh từ
- sự xếp hàng vào kho
Định nghĩa tiếng Anh
n depositing in a warehouse v store in a warehouse