Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warily

/'wєәrili/ phổ biến #14462
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warily

//

* phó từ
  • thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a wary manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...