Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warm front

/wɔːrm frʌnt/

Nghĩa thường dùng

front nóng (khối khí ấm tiến vào) danh từ

“A warm front is moving in from the south, bringing rain.”Một front nóng đang di chuyển từ phía nam, mang theo mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...