Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warm welcome

/wɔrm ˈwɛlkəm/

Nghĩa thường dùng

sự chào đón nồng nhiệt cụm từ

“They received a warm welcome at the event.”Họ nhận được sự chào đón nồng nhiệt tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...