Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

warm-blooded

/'wɔ:m,blʌdid/

tính từ

  • (động vật học) có máu nóng
  • hay giận, nóng nảy (người)
  • nhiệt tình, sôi nổi
  • đa cảm (người)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having warm blood (in animals whose body temperature is internally regulated)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...