warm-hearted
/'wɔ:m'hɑ:tid/
tính từ
- nhiệt tâm, nhiệt tình; tốt bụng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having strong affection; cordial; sincere; hearty;\n sympathetic.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Having strong affection; cordial; sincere; hearty;\n sympathetic.
Đang tải...