Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

warm-up

/'wɔ:miɳ'ʌp/

-up)
/'wɔ:mʌp/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
Biến thể từ warm-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. exercising in preparation for strenuous activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...