Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warmly approve

Nghĩa thường dùng

rất tán thành (thường dùng cho người, hành động) adv+verb

“Her father warmly/heartily approves of her new boyfriend.”Bố cô ấy rất ủng hộ bạn trai mới của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...