Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warmly congratulate

Nghĩa thường dùng

chúc mừng nồng nhiệt adv+verb

“Of course, the cast cannot take full credit for its success; we must also warmly congratulate the director.”Tất nhiên, dàn diễn viên không thể nhận hết công lao cho thành công này; chúng ta cũng nên gửi lời chúc mừng nồng nhiệt tới đạo diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...