Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warner

/'wɔ:nə/

Nghĩa thường dùng

người cảnh báo danh từ

“The warner gave a warning about the storm.”Người cảnh báo đã đưa ra cảnh báo về cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warner

/'wɔ:nə/

danh từ

  • (kỹ thuật) máy báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States filmmaker who with his brothers founded the movie studio that produced the first talking picture (1881-1958) n. someone who gives a warning to others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...