Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warning system

Nghĩa thường dùng

hệ thống cảnh báo về nguy hiểm cụm từ

“The warning system alerted residents of the incoming storm.”Hệ thống cảnh báo đã thông báo cho cư dân về cơn bão sắp đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...