Wary of
Nghĩa thường dùng
Cảnh giác
cụm từ
“I'm quite wary of online shopping because I've heard about scams and frauds happening frequently.”Tôi khá cảnh giác với việc mua sắm trực tuyến vì tôi đã nghe về những vụ lừa đảo và gian lận xảy ra thường xuyên.