Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wash the dishes

/wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/

Nghĩa thường dùng

Rửa chén cụm từ

“I wash the dishes after dinner every night.”Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...