wash up
/wɒʃ ʌp/
Nghĩa thường dùng
rửa sạch
động từ
“Please wash up the plates after dinner.”Xin hãy rửa sạch các đĩa sau bữa tối.
Biến thể từ
washed up quá khứ
washed up quá khứ phân từ
washing up hiện tại phân từ
washes up ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
clean uptidy updo the dishes
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- rửa sạch
- wash up dishes: rửa bát đĩa
- wash up after a meal: dọn dẹp sau bữa ăn
- dọn dẹp sau khi ăn