wash your face
/wɒʃjɔːrfeɪs/
Nghĩa thường dùng
Rửa mặt
cụm từ
“She washes her face every morning and night.”Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Rửa mặt
ví dụ
She washes her face every morning and night. — Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.