Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wash your face

/wɒʃjɔːrfeɪs/

Nghĩa thường dùng

Rửa mặt cụm từ

“She washes her face every morning and night.”Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Rửa mặt

ví dụ

She washes her face every morning and night. — Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...