washed-out
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
washed-out
//
* tính từ- bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu)
- phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta)
- she looks washed-out after her illness:cô ta trông phờ phạc sau trận ốm
Định nghĩa tiếng Anh
s drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted s having lost freshness or brilliance of color