Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

washed-out

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

washed-out

//

* tính từ
  • bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu)
  • phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta)
    • she looks washed-out after her illness:cô ta trông phờ phạc sau trận ốm
Định nghĩa tiếng Anh

s drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted s having lost freshness or brilliance of color

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...