Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

washed-up

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

washed-up

//

* tính từ
  • bị tàn phá hoặc bị đánh bại; thất bại
    • their marriage was washed-up long before they separated:cuộc hôn nhân của họ đã tan vỡ từ lâu trước khi họ chia tay
Định nghĩa tiếng Anh

s doomed to extinction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...