Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

washing machine

/ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn/

Nghĩa thường dùng

máy giặt danh từ

“The washing machine is new.”Máy giặt mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...