Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

washing-up

/'wɔʃiɳ'ʌp/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Rửa chén bát danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

washing-up

/'wɔʃiɳ'ʌp/

danh từ

  • việc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the washing of dishes etc after a meal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...