washthedishes
/wɔʃðədɪʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Rửa chén
ví dụ
I wash the dishes after dinner every night. — Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.
Từ điển Anh–Việt
111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I wash the dishes after dinner every night. — Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.
Đang tải...