Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waste management system

/weɪst ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống quản lý rác thải danh từ

“A good waste management system is essential for a clean city.”Một hệ thống quản lý rác thải tốt là cần thiết cho một thành phố sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...