Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waste reduction

/weɪst rɪˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm chất thải cụm từ

“Waste reduction is key to environmental sustainability.”Giảm chất thải là chìa khóa để phát triển bền vững môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...