wastefully
//
* phó từ- gây ra lãng phí
- hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a wasteful manner or to a wasteful degree
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. to a wasteful manner or to a wasteful degree
Đang tải...