Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wastefully

phổ biến #39135
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wastefully

//

* phó từ
  • gây ra lãng phí
  • hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a wasteful manner or to a wasteful degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...