Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch a film

/wɑːtʃ ə fɪlm/

Nghĩa thường dùng

xem phim cụm từ

“I love to watch a film on weekends.”Tôi thích xem phim vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...