watch cartoons
Nghĩa thường dùng
“The children watch cartoons every morning.”Bọn trẻ xem hoạt hình mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children watch cartoons every morning.”Bọn trẻ xem hoạt hình mỗi sáng.
Đang tải...