Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch others

Nghĩa thường dùng

nhìn người khác cụm từ

“You will only watch others grow while you stay still.”Bạn sẽ chỉ theo dõi sự phát triển của người khác trong khi bạn đứng yên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhìn người khác
    • watch others grow: theo dõi sự phát triển của người khác
  • theo dõi sự phát triển của người khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...