watch over
/wɑtʃ ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.
động từ
“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.