Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch over

/wɑtʃ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó. động từ

“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...