Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch your back

/wɑːtʃ jʊər bæk/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận và cảnh giác với những nguy hiểm tiềm ẩn cụm từ

“In a competitive workplace, it's important to watch your back.”Trong một môi trường làm việc cạnh tranh, điều quan trọng là phải cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...