watch over
Đang hiển thị mục gốc watch over cho “watched over”.
Nghĩa thường dùng
“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc watch over cho “watched over”.
“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.
Đang tải...