Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water conservation

Nghĩa thường dùng

bảo tồn nước cụm từ

“Water conservation is essential in drought-prone areas.”Bảo tồn nước là rất cần thiết ở những khu vực dễ bị hạn hán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...