Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water cooler

/ˈwɔːtər ˈkuːlər/

Nghĩa thường dùng

bình nước lạnh cụm từ

“Get water from the water cooler.”Lấy nước từ bình nước lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...